Từ điển mã QR

Thuật ngữ và định nghĩa chính trong công nghệ mã QR, được sắp xếp theo chủ đề.Các thuật ngữ và định nghĩa quan trọng trong công nghệ mã QR, được sắp xếp theo chủ đề.

Cấu trúc mã QR

Sửa lỗi

Mã hóa và dữ liệu

Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật

Quét và đọc

Thiết kế hình ảnh

Bảo mật và quyền riêng tư

QR động

Ứng dụng trong ngành

Lịch sử và đổi mới

Related on BarcodeFYI

Barcode Glossary

Definitions for barcode technology and standards.

Câu hỏi thường gặp

Những thuật ngữ mã QR nào được định nghĩa trong từ điển?

Từ điển bao gồm các thuật ngữ kỹ thuật bao gồm phiên bản, mô-đun,vùng yên tĩnh, mức độ sửa lỗi, mẫu tìm kiếm, mẫu mặt nạ và chế độ mãhóa.

Sửa lỗi trong mã QR là gì?

Sửa lỗi cho phép mã QR được giải mã ngay cả khi bị hỏng một phần. Cácmức L, M, Q và H khôi phục lần lượt 7%, 15%, 25% và 30% dữ liệu.

Mô-đun mã QR là gì?

Mô-đun là đơn vị nhỏ nhất (chấm vuông) trong mã QR. Mã QR phiên bản 1có lưới mô-đun 21×21; mỗi phiên bản bổ sung thêm 4 mô-đun mỗi cạnh.

Vùng yên tĩnh trong mã QR là gì?

Vùng yên tĩnh là đường viền trống bắt buộc ít nhất 4 mô-đun xungquanh mã QR đảm bảo các thiết bị quét có thể định vị và cô lập kýhiệu.